Bài tập tiếng Anh

Bài tập thì Hiện tại hoàn thành (Có đáp án chi tiết)

Trong tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành có cách sử dụng khá đơn giản nhưng lại rất dễ gây nhầm lẫn cho người mới học. Trước khi bắt đầu làm bài tập, chúng ta hãy cùng ôn qua một chút kiến thức cốt lõi nhất của thì hiện tại hoàn thành nhé:

Tóm tắt cách dùng thì hiện tại hoàn thành

Cách dùng:

  • Thì dùng để diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
  • Thì dùng để diễn tả các hành động bắt đầu trong quá khứ, vừa mới kết thúc nhưng kết quả của nó vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.
  • Thì dùng để diễn tả các hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài trong hiện tại, và có thể tiếp diễn trong tương lai.

Phân biệt với Quá khứ Đơn: đã xảy ra trong quá khứ, và đã kết thúc hoàn toàn.

Hiện tại Hoàn thành: đã xảy ra trong quá khứ, nhưng kết quả còn có thể liên quan đến hiện tại và tương lai.

Cấu trúc:

(+) Dạng Khẳng định: S + Have/Has + V_pp + O

(-) Dạng Phủ định:  S + Have/Has + Not + V_pp + O

(?) Dạng Nghi vấn:  Have/Has + S + V_pp + O ?

Cách dùng Has/Have:

–  I/You/They/We:   Have

–  He/She/It:             Has

Trạng từ thường gặp:

  • just, recently, lately: gần đây, vừa rồi
  • already: rồi
  • before: trước đây
  • ever: đã từng
  • never: chưa bao giờ
  • for + khoảng thời gian: trong khoảng
  • since + điểm thời gian: từ khi…
  • yet: chưa
  • so far = until now = up to now: đến bây giờ
Bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết
Bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án chi tiết

Bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án

I. Hoàn thành câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành

  1. We (not / work)________________ today.
  2. I (buy) ________________ a new car.
  3. I (not / plan) ________________ my holiday yet.
  4. Which country (be / you) ________________ ?
  5. She (write) ________________ four letters.
  6. He (not / see) ________________ her for a long time.
  7. (be / you) ________________ at company?
  8. The film (not / start) ________________
  9. (speak / she) ________________ to her boss?
  10. No, she (have / not) ________________ the time yet.

Xem thêm: Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết

II. Hoàn thành câu sử dụng thì HTHT

  1. Loan ________________me an e-mail. (to send)
  2. Linh and Ngọc ________________the museum. (to visit)
  3. We ________________at the pet shop. (to be)
  4. He ________________already ________________his rucksack. (to pack)
  5. Tuấn ________________an accident. (to have)
  6. I ________________the shopping for my mother. (to do)
  7. I ________________just ________________my room. (to clean)
  8. Long ________________his room. (to paint)
  9. Thư and Tú ________________to a concert. (to go)
  10. My boyfriend ________________smoking. (to give up)

III. Bài tập tổng hợp các thì khác nhau

  1. you / keep a pet for two years
  2. you / eat Taiwan food before?
  3. it / rain for a long time?
  4. who / we / forget to invite?
  5. we / not / hear that poem already
  6. she / not / forget her books
  7. He / steal all the chocolate
  8. I / explain it well?
  9. who / she / meet recently?
  10. how / we / finish already?
  11. she / study Latin
  12. I / know her for two months
  13. where / you / study English?
  14. what countries / they / visit in Asia?
  15. she / hurt her leg
  16. He / leave his phone in a bus
  17. I / not / lose my ticket
  18. He / call his mother?
  19. She / take a taxi?
  20. He / go / to the library today

IV. Bài tập nâng cao

  1. Did you like the new ‘Starwar’ movie? I __________ it yet.

A. did not see

B. haven’t seen

2. Linh is a very close friend of mine. We __________ each other for seven years.

A. have known

B. know

3. Do you know what time Ánh __________ the office?

A. left

B. has left

4. You __________ late for work too many times this year. If you’re not careful you’ll be fired.

A. were

B. have been

5. I __________ quite a few emotional problems last month but this month things are getting better.

A. had

B. have had

6. We had an exchange student from Laos who __________ the sea so we’re taking her to a beach this weekend.

A. never saw

B. has never seen

7. Since I started working here I __________ more experienced at dealing with challenges.

A. have become

B. became

8. I can’t remember the last time I __________ to the pool.

A. went

B. have been

Đáp án


  1. have not worked
  2. have bought
  3. have not planned
  4. have you been
  5. has written
  6. has not seen
  7. Have you been
  8. has not started
  9. Has she spoken
  10. has not had


  1. has sent
  2. have visited
  3. have been
  4. has already packed
  5. has had
  6. have done
  7. have just cleaned
  8. has painted
  9. have gone
  10. has given up


  1. You’ve kept a pet for two years.
  2. Have you eaten Taiwan food before?
  3. Has it rained for a long time?
  4. Who have we forgotten to invite?
  5. We haven’t heard that poem already.
  6. She hasn’t forgotten her books.
  7. He’s stolen all the chocolate.
  8. Have I explained it well?
  9. Who has she met recently?
  10. How have we finished already?
  11. She’s studied Latin.
  12. I’ve known her for two months.
  13. Where have you studied English?
  14. What countries have they visited in Asia?
  15. She’s hurt her leg.
  16. He’s left his phone in a bus.
  17. I haven’t lost my ticket.
  18. Has he called his mother?
  19. Has she taken a taxi?
  20. He’s gone to the library today.


  1. B
  2. A
  3. A
  4. B
  5. A
  6. B
  7. A
  8. A

Xem thêm: Bài tập thì Hiện tại đơn có đáp án

Bài tập thì Hiện tại hoàn thành (Có đáp án chi tiết)
5 (100%) 2 votes