Home » Blog » Bài tập tiếng Anh » Bài tập thì quá khứ hoàn thành ( Có đáp án chi tiết)

Bài tập thì quá khứ hoàn thành ( Có đáp án chi tiết)

Trong tiếng Anh thì quá khứ hoàn thành có cách sử dụng khá phức tạp, dễ gây nhầm lẫn và khó khăn cho người học. Trước khi bắt đầu làm bài tập, chúng ta hãy cùng ôn qua một chút kiến thức cốt lõi nhất của thì quá khứ hoàn thành nhé:

banner ads

Tóm tắt cách dùng thì quá khứ hoàn thành

  • Cách dùng

Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ.

Ví dụ: Hôm qua khi cô ấy đến, chúng tôi đã ăn trưa xong.

chúng tôi đã ăn trưa xong”: xảy ra trước, chia ở quá khứ hoàn thành

khi cô ấy đến”: xảy ra sau, chia ở quá khứ đơn

Câu hoàn chỉnh: Yesterday, we had had lunch when she arrived.

bài tập thì quá khứ hoàn thành
She hadn’t eaten so we went to a restaurant (Cô ấy chưa ăn, vì vậy chúng tôi đi tới một nhà hàng)
  • Dấu hiệu nhận biết

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, …

Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …

bài tập thì quá khứ hoàn thành
The tornado knocked down the tree that we had plant ( Cơn lốc xoáy đã quật đổ cái cây mà chúng tôi đã trồng trước đó)

Bài tập thì quá khứ hoàn thành từ cơ bản tới nâng cao

I. Hoàn thành câu

  1. When Hoa arrived at the theater, the film ____________(start).
  2. He ____________ (live) in Laos before He went to Vietnam.
  3. After Lan ____________ (eat) the cake, Lan began to feel sick.
  4. If he ____________ (listen) to me, he would have got the job.
  5. Linh didn’t arrive until I ____________ (leave).
  6. After they ____________ (finish) lunch, they went out.
  7. The tree was dead because it ____________ (be) arid all summer.
  8. I ____________ (meet) him somewhere before.
  9. They were late for the flight because they ____________ (forget) their passports.
  10. Linh told me she ____________ (study) a lot before the exam.
  11. The leaf was yellow because it ____________ (not/rain) all summer.
  12. The lamp went off because I ____________ (not/pay) the electricity bill.
  13. Hoa____________ (not/do) her homework, so she was in trouble.
  14. She ____________ (not/eat) so we went to a restaurant.
  15. I couldn’t go into the cinema because I ____________ (not/bring) my tickets.
  16. He said that He ____________ (not/visit) the US before.
  17. Hoa and Lan ____________ (not/meet) before the exam.
  18. I ____________ (not/have) lunch when she arrived.
  19. She ____________ (not/use) smartphone before, so I showed her how to use it.
  20. Linh ____________ (not/study) for the exam, so she was very anxious.

Xem thêm: Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án

II. Hoàn thành câu

  1. The tornado destroyed the tent that we (build) ____________.
  2. She (not / be) ____________ to Hanoi before 2018.
  3. When he went out to play, he (do / already) ____________ his homework.
  4. My sister ate all of the cake that our mum (make) ____________ .
  5. The nurse took off the plaster that she (put on) ____________ six weeks before.
  6. The waitress brought a drink that I (not / order) ____________ .
  7. I could not remember the song we (learn) ____________ three week before.
  8. The children collected mangos that (fall) ____________ from the tree.
  9. (she / phone) ____________ Nam before she went to see him in Laos?
  10. He (not / ride) ____________ a elephants before that day.

III. Bài tập nâng cao thì quá khứ hoàn thành

  1. I was exhausted at the end of the test. I (write) ____________ for over three hours.
  2. When thieves stole my favourite leather wallet, I was really upset. I (have) ____________ it for over five years.
  3. Please step out of the truck, Mr.Đạt. Do you realise you (drive) ____________ at over 100mph?
  4. We didn’t really want to go and see the film again. We (already see) ____________ it twice – so we said “no” and we went to a shopping mall instead!
  5. I arrived over two hours late to the office and everyone in my company was working. Actually, they (work) ____________ for over three hours on the new project and I felt really guilty.
  6. The kitchen was full of pans when we arrived. Loan was in the kitchen and she (cook) ____________ a big meal for everyone at the party.
  7. It was a bit discomfiture to arrive at their house and find Linh looking so depressed. I think she (cry) ____________ before I got there.
  8. No-one even noticed when he got home. They (all watch) ____________ the favorite show on television.

Đáp án chi tiết

I.

  1. had started
  2. had lived
  3. had eaten
  4. had listened
  5. had left
  6. had finished
  7. had been
  8. had met
  9. had forgotten
  10. had studied
  11. hadn’t rained
  12. hadn’t paid
  13. hadn’t done
  14. hadn’t eaten
  15. hadn’t brought
  16. hadn’t visited
  17. hadn’t met
  18. hadn’t had
  19. hadn’t used
  20. hadn’t studied

II.

  1. had built
  2. had not been
  3. had already done
  4. had made
  5. had put on
  6. had not ordered
  7. had learned
  8. had fallen
  9. had she phoned
  10. had not ridden

III.

  1. had been writing.
  2. had had.
  3. were driving.
  4. had already seen.
  5. had been working.
  6. was cooking.
  7. had been crying.
  8. were all watching.

Xem thêm: Bài tập thì tương lai hoàn thành có đáp án

Có thắc mắc hoặc câu hỏi nào các bạn hãy bình luận bên dưới để chúng ta cùng trao đổi nhé.

 

Bài tập thì quá khứ hoàn thành ( Có đáp án chi tiết)
5 (100%) 1 vote

About Admin

Xin chào, mình là admin của website Báo Song Ngữ. Với mong muốn tạo ra một môi trường học tiếng Anh hiệu quả, mình rất mong nhận được phản hồi từ các bạn để xây dựng website hoàn thiện hơn. Xin cảm ơn!

2 comments

  1. Cho e hỏi tại sao bài 3 câu 2 không phải là thì qkhttd

    • Nếu bạn muốn nhấn mạnh ý sở hữu chiếc ví trong liên tục suốt 5 năm thì có thể dùng qkhttd nhé. Còn ở đây đáp án chỉ muốn thể hiện ý đã sở hữu chiếc ví 5 năm không có ý nhấn mạnh thì sử dụng thì qkht

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.