Home BlogBài tập tiếng Anh Bài tập thì quá khứ đơn ( Có đáp án chi tiết)

Bài tập thì quá khứ đơn ( Có đáp án chi tiết)

by Admin

Trong tiếng Anh thì quá khứ đơn có cách sử dụng khá đơn giản nhưng lại rất dễ gây nhầm lẫn cho người mới học. Trước khi bắt đầu làm bài tập, chúng ta hãy cùng ôn qua một chút kiến thức cốt lõi nhất của thì quá khứ đơn nhé:

Tóm tắt cách sử dụng thì quá khứ đơn

Cấu trúc

Động từ tobe: S + was/ were

Động từ thường: S + V-ed ( ngoại trừ một số động từ bất quy tắc)

Cách dùng

  1. Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

Vd: Linh did her maths homework yesterday.

Dịch: Hôm qua Linh đã làm bài tập toán về nhà của cô ấy.

bài tập thì quá khứ đơn

Linh did her maths homework yesterday.

  1. Liệt kê một chuỗi hoạt động đã xảy ra trong quá khứ, hành động này xảy ra kế tiếp hành động kia.

Vd: She went to class, sat down, and opened her book.

Dịch: Cô ấy đã đi tới lớp, ngồi xuống và mở sách của cô ấy ra.

bài tập thì quá khứ đơn

She went to class, sat down, and opened her book.

Dấu hiệu nhận biết

  • Yesterday (hôm qua)
  • Last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
  • Ago: cách đây. (one hours ago: cách đây 1 giờ/ one weeks ago: cách đây 1 tuần …)
  • When I was a child,… (khi tôi còn nhỏ)
  • When I was young,… (khi tôi còn trẻ)

….

Bài tập thì quá khứ đơn có đáp án

Bài tập cơ bản

I. Chia động từ

  1. Last year my brother (spend) ___________ his holiday in Đà Lạt.
  2. It (be) ___________ really great.
  3. I (travel) ___________around by motorbike with three friends and we visited lots of interesting places.
  4. In the evening I usually (go) ___________to a bar.
  5. One night she even (learn) ___________some Ailen dances.
  6. They (be) ___________very lucky with the weather.
  7. It (not / rain) ___________yesterday.
  8. But we (see) ___________some beautiful rainbows.
  9. Where (spend / Lan) ___________her last holiday?

Xem thêm: Bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án

II. Hoàn thành câu

  1. Linh ___________her maths homework yesterday. (to do)
  2. Tuan ___________to Taiwan by plane? (to go)
  3. We ___________a farm three weeks ago. (to visit)
  4. Tuan and Tu ___________their brother. (not/to help)
  5. The children ___________at home last sunday. (not/to be)
  6. When ___________you ___________this wonderful dress? (to design)
  7. My father ___________into the truck. (not/to crash)
  8. Tuan ___________the basket of his bicycle. (to take off)
  9. ___________you ___________your uncle last weekend? (to phone)
  10. She ___________milk at class. (not/to drink)

Bài tập nâng cao

III. Sử dụng tổng hợp các thì trong quá khứ để hoàn thành câu

  1. I ( go)___________to the school last week.
  2. A bird defecated on the window that I ( clean)___________only five minutes before.
  3. Yesterday at ten she ( sit) ___________in front of her computer.
  4. When their dad got home, the boys ( watch)___________TV for three hours.
  5. A postman (come) ___________to my house yesterday.
  6. He (want) ___________to repair my dishwasher that (break) ___________a few days before.
  7. Before she (ring) ___________at my door, she (look) ___________for a parking space for about five minutes.
  8. While the plumber (repair) ___________the dishwasher, I (watch) ___________the smartphone.
  9. Suddenly, my brother (realise) ___________that they (show) ___________our house on TV.
  10. The reporter (say) ___________that a motorbike (crash) ___________into a pole just before reaching the crossroads.
  11. While he (listen) ___________carefully to what (happen) ___________, someone (knock) ___________at his door.
  12. I (open) ___________the door and (see) ___________my teacher standing there.
  13. She (ask) ___________for the plumber.
  14. As it (turn) ___________out, it (be) ___________ my neighbor’s car that (roll) ___________down the street.
  15. In his haste, the electrician (forget) ___________to put the handbrake on.

Nếu bạn còn cảm thấy yếu kiến thức nền thì mình thiết nghĩ bạn nên đọc lại 12 thì trong tiếng Anh trước đã. Dưới đây là bài viết chi tiết về từng thì, bạn tham khảo nhé:

Thì Hiện tại đơn

Thì Hiện tại tiếp diễn

Thì Hiện tại hoàn thành

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì Quá khứ đơn

Thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ hoàn thành

Thì Tương lai đơn

Thì Tương lai tiếp diễn

Thì Tương lai hoàn thành

Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Đáp án

I.

  1. spent
  2. was
  3. travelled
  4. went
  5. learned
  6. were
  7. did not rain
  8. saw
  9. did Lan spend

II.

  1. did
  2. Did Susan go
  3. visited
  4. did not help
  5. were not
  6. did you design
  7. did not crash
  8. took off
  9. Did you phone
  10. did not drink

III.

  1. went
  2. had cleaned
  3. was sitting
  4. had been watching
  5. came
  6. wanted ;  had broken
  7. rang  ;  had been looking
  8. was repairing ;  was watching
  9. realised ;  were showing
  10. said ;  had crashed
  11. was listening ;  had happened     ;  knocked
  12. opened ;  saw
  13. asked
  14. turned ; was           ; had rolled
  15. had forgotten

Xem thêm: Bài tập thì quá khứ hoàn thành có đáp án

Có thắc mắc hoặc câu hỏi nào các bạn hãy bình luận bên dưới để chúng ta cùng trao đổi nhé.

 

You may also like

Leave a Comment

shares