Politics

Bộ Quốc phòng tái cấu trúc hàng loạt đơn vị

The Ministry of National Defense has carried out a major overhaul(1) of the military to make it a leaner fighting force.

Bộ Quốc phòng đã tiến hành một sự thay đổi lớn lực lượng quân đội để trở thành một lực lượng chiến đấu tinh gọn hơn.

Under instructions from the Communist Party’s Central Military Commission, its 88 companies have been reorganized into just 17, reducing down the number of officers by 16,000.

Theo chỉ đạo của Quân ủy Trung ương, 88 công ty đã được tổ chức lại chỉ còn 17, giảm số lượng sĩ quan xuống 16.000.

“The ministry has also reduced the size of some corps and reorganized them into economic units in strategic defense and security areas, and they will not participate in purely economic tasks,” Lieutenant General Do Can, deputy head of the ministry’s general political department, said at a meeting on Wednesday.

“Bộ cũng rút gọn một số binh đoàn, tổ chức lại thành đoàn kinh tế ở vùng chiến lược có điều kiện đặc biệt về quốc phòng an ninh, không tham gia nhiệm vụ làm kinh tế đơn thuần“, Trung tướng Đỗ Căn, phó tổng cục trưởng tổng cục chính trị phát biểu tại một cuộc họp vào thứ Tư.

bộ quốc phòng

The ministry is set to merge agencies with similar functions to cut down the number of staff by 10 percent in 2021 compared to 2015.

Bộ được sắp xếp hợp nhất các cơ quan có cùng chức năng để đến năm 2021 cắt giảm 10% biên chế so với năm 2015.

The ministry has also equitized, divested from, shut down, or transferred to the Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs its 22 vocational(2) schools, withdrawing the military from vocational training and employment.

Bộ cũng đã cổ phần hóa, thoái vốn, giải thể hoặc bàn giao cho Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội 22 trường dạy nghề, rút quân đội khỏi lĩnh vực đào tạo nghề và việc làm.

Military academies are already following a roadmap(3) to stop providing training to civilians by 2020.

Các trường học viện quân sự đã thực hiện theo một lộ trình đến năm 2020 ngừng đào tạo hệ dân sự.

“Some military schools are still training several times more civilians than military personnel,” Can said, adding that the Ministry of Education and Training has agreed with the decision to end civilian training by 2020.

“Một số trường quân sự vẫn đang đào tạo hệ dân sự nhiều gấp vài lần so với hệ quân”, tướng Căn nói thêm rằng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đồng ý với quyết định chấm dứt đào tạo hệ dân sự vào năm 2020.

The ministry has also given the military’s 25 hospitals financial autonomy, significantly reducing the amount of money spent on them from the government’s coffers(4).

Bộ cũng đã trao quyền tự chủ tài chính cho 25 bệnh viện của quân đội, giảm đáng kể số tiền chi từ kho bạc của chính phủ.

It has merged the army’s five newspapers into a single newspaper under the General Staff of the People’s Army of Vietnam.

Bộ đã hợp nhất năm cơ quan báo chí của quân đội thành một tạp chí duy nhất thuộc Bộ Tổng tham mưu Quân đội Nhân dân Việt Nam.

The military’s restructuring(5) is being carried out under a directive issued by the Politburo, the Communist Party’s top decision-making body, to “build a focused and lean machine” designed for “effective work,” and follows a similar restructuring by the Ministry of Public Security last August.

Tái cơ cấu lực lượng quân đội đang được thực hiện theo chỉ thị của Bộ Chính trị, cơ quan ra quyết định hàng đầu của Đảng Cộng sản, “xây dựng một bộ máy tập trung và tinh gọn” được thiết kế để “hoạt động hiệu quả”, và tiếp nối sự tái cấu trúc tương tự của Bộ Công an vào tháng 8 năm ngoái.

It also includes the dissolution or revamp of a number of units under the High Command of the Border Defense Force, reducing the number of staff by nearly 3,000, and the dissolution of 14 reserve military engineer brigades under the military’s general companies.

Nó cũng bao gồm việc giải thể hoặc cải tổ một số đơn vị thuộc Bộ Tư lệnh bộ đội Biên phòng, giảm số lượng nhân viên gần 3.000 người, đồng thời giải thể 14 lữ đoàn công binh dự bị thuộc các đại đội của quân đội.

  1. Overhaul /ˈəʊvəhɔːl/ : the act of repairing or improving something so that every part of it works as it should:

The firm’s organizational infrastructure needed a major overhaul.

  1. Vocational /voʊˈkeɪ.ʃən.əl/ : providing skills and education that prepare you for a job:

The Swedes regard vocational training as a part of a youngster’s education.

  1. Roadmap /ˈroʊd ˌmæp/ : a plan for how to achieve something:

A business plan is a road map for achieving a vision or goal.

The road map to peace

  1. Coffer /ˈkɔ·fərz / : the financial accounts of a government or an organization:

Tourism brought $200 million into local government coffers.

  1. Restructuring /ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ : the act of organizing a company, business, or system in a new way to make it operate more effectively:

A major/radical restructuring

Corporate/industrial/organizational restructuring

Xem thêm: Fyi, Inc, Jsc, Co. ltd là gì? – Giải nghĩa các từ viết tắt trong tiếng Anh

 

 

Đánh giá bài viết