World

Sư tử ngoạm và kéo lê bé gái trong rạp xiếc ở Nga

SHOCKING footage shows a lioness breaking free from its trainer and dragging a child through a safety net and into the ring, leaving the 4-year-old with serious injuries and facial scars(1).

Cảnh tượng kinh hoàng cho thấy một con sư tử cái thoát khỏi huấn luyện viên và kéo lê một đứa trẻ qua lưới an toàn vào trong nơi biểu diễn, khiến đứa bé 4 tuổi bị nhiều thương tích nghiêm trọng và vết sẹo trên khuôn mặt.

A 4-year-old was dragged and bitten by a lioness while attending a circus in Russia.

Một bé gái 4 tuổi bị một con sư tử cái kéo lê và cắn trong khi tham dự một rạp xiếc ở Nga.

The girl, named Ksenia, survived the attack but doctors say she will be “scarred for life” after suffering serious face and chest injuries.

Cô bé tên là Ksenia, đã sống sót sau cuộc tấn công nhưng các bác sĩ nói rằng cô sẽ “để lại sẹo suốt đời” sau khi bị thương nặng ở mặt và ngực.

The big cat broke through a safety net during a show in Uspenskoye village in the Krasnodar region of Russia.

Con vật đã phá rách một mảng lưới an toàn tại một show biểu diễn ở làng Uspenskoye vùng Krasnodar của Nga.

Footage shows the lioness performing tricks before suddenly running and leaping towards the crowd, despite being on a leash(2), breaking through the net and pulling across the 4-year-old girl

Đoạn phim cho thấy con sư tử cái thực hiện các kĩ nghệ trước khi đột nhiên chạy và nhảy về phía đám đông, mặc dù đang bị xích, vẫn phá rách lưới và kéo lê cô bé 4 tuổi.

Screams from the crowd can be heard in the background as the audience stand up, with some rushing over to help.

Tiếng la hét từ đám đông có thể được nghe thấy từ phía sau khi khán giả đứng dậy, cùng đó một số người vội vã tới giúp.

Valentina Pavlova claimed she was a member of the medical team that treated the girl at the Central Republican hospital in Krasnodar.

Valentina Pavlova cho biết cô là một thành viên của đội y tế mà đã điều trị cô bé tại bệnh viện Cộng hòa Trung ương ở Krasnodar.

She said: “There is a bite on her face that goes from ear to chin.”

Cô nói: “Có một vết cắn trên mặt bé gái từ tai đến cằm.”

“An eyewitness(3) said her mother had allowed the girl to get close to the safety net and to wave a banner.

“Một nhân chứng cho biết mẹ của bé gái đã cho phép cô đến gần với lưới an toàn và vẫy một biểu ngữ.

“The lioness reacted to this and with its paw pulled the child inside onto the arena(4) and sank its teeth into her head.

“Con sư tử cái phản ứng với điều này, chân nó kéo đứa trẻ vào trong đấu trường và ngoạm răng vào đầu cô bé.

“The circus team pulled the lioness away and delivered the girl to the Central Republican Hospital.”

“Đội xiếc đã kéo con sư tử cái ra xa và đưa cô bé đến Bệnh viện Cộng hòa Trung ương.”

“She is now in stable condition, there is no danger to her life.”

“Bé đang ở trong tình trạng ổn định, không nguy hiểm tới tính mạng.”

Edgard Zapashny, Director of Big Moscow state circus, said both the local circus and the girl’s mother were responsible.

Edgard Zapashny, Giám đốc rạp xiếc quốc gia Big Moscow, cho biết cả rạp xiếc địa phương và mẹ của cô bé đều phải chịu trách nhiệm.

The child is now being treated in intensive care.

Đứa trẻ hiện đang được điều trị chăm sóc đặc biệt.

Lions continue to be used for performances in Russian circuses.

Sư tử tiếp tục được sử dụng cho các buổi biểu diễn trong các rạp xiếc tại Nga.

This incident is likely to increase calls to ban the use of performing predators, such as lions or bears.

Sự cố này có thể làm tăng các lệnh cấm sử dụng thú săn mồi để biểu diễn, chẳng hạn như sư tử hoặc gấu.

  1. Scar /skɑːr/ : a mark left on part of the body after an injury, such as a cut, has healed:

That burn will leave a bad scar.

He had a long scar across his cheek.

  1. Leash /liːʃ/ : a piece of rope, chain, etc. tied to an animal, especially to a dog at its collar when taking it for a walk:

Please keep your dog on a leash when on the beach.

  1. Eyewitness /ˈaɪˌwɪt.nəs/ : a person who saw something happen, for example, a crime or an accident:

According to an eyewitness account, the thieves abandoned their vehicle near the scene of the robbery.

  1. Arena /əˈriː.nə/ : a large, flat area surrounded by seats used for sports or entertainment:

He said he hoped to join the entrepreneurial business arena.

Nguồn: www.express.co.uk

Đánh giá bài viết