Home Thế giới Mỹ cùng ba nước tập trận chung ở Biển Đông, thách thức Trung Quốc

Mỹ cùng ba nước tập trận chung ở Biển Đông, thách thức Trung Quốc

by Admin

US, Japan, S.Korea, Australia hold first naval drills(1) in Western Pacific.

Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc tổ chức các cuộc tập trận hải quân đầu tiên trên Tây Thái Bình Dương

U.S. Navy(2) ships conducted joint drills with warships from allies Japan, Australia and South Korea in their first combined exercise in the Western Pacific, the U.S. Navy said on Thursday.

Thứ năm vừa qua hải quân Hoa Kỳ cho biết: “Các tàu Hải quân Hoa Kỳ đã tiến hành các cuộc tập trận chung với các tàu chiến của các đồng minh Nhật Bản, Úc và Hàn Quốc trong cuộc tập trận đầu tiên ở Tây Thái Bình Dương.”

The Pacific Vanguard exercise near the U.S. island of Guam takes place ahead of President Donald Trump’s visit to Japan this weekend, as Washington looks to allies(3) in Asia to help counter(4) China’s military might in the region.

Cuộc tập trận mang tên Pacific Vanguard gần đảo Guam của Hoa Kỳ diễn ra trước chuyến thăm của Tổng thống Donald Trump tới Nhật Bản vào cuối tuần này, khi Washington tìm đến các đồng minh ở châu Á để giúp đối phó với lực lượng quân sự của Trung Quốc trong khu vực.

“Pacific Vanguard joins forces from four, like-minded maritime nations that provide security throughout the Indo-Pacific based on shared values and common interests,” Vice Admiral Phillip Sawyer, commander of the U.S. Navy’s Seventh Fleet, said in a statement.

Phó đô đốc Phillip Sawyer, chỉ huy Hạm đội thứ bảy của Hải quân Hoa Kỳ, cho biết: “Cuộc tập trận Pacific Vanguard bao gồm hải quân của bốn quốc gia có cùng quan điểm nhằm mang lại an ninh xuyên suốt cho khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương dựa trên các lợi ích và giá trị chung “.

tập trận hải quân

The six-day exercise involves two Japanese destroyers(5), two Australian frigates and a destroyer from South Korea, with as many as 3,000 sailors participating.

Cuộc tập trận kéo dài sáu ngày có sự tham gia của hai tàu khu trục Nhật Bản, hai tàu khu trục Úc và tàu khu trục từ Hàn Quốc, với khoảng 3.000 thủy thủ tham gia.

The U.S. Navy has deployed five ships as well as fighter jets and maritime patrol planes for the drills, which include live fire and anti-submarine warfare exercises.

Hải quân Hoa Kỳ đã triển khai năm tàu cũng như máy bay chiến đấu và máy bay tuần tra hàng hải cho cuộc tập trận, bao gồm các cuộc tập trận bắn đạn thật và chống tàu ngầm.

Pacific Vanguard is the latest show of combined naval force in the Asia Pacific region

Pacific Vanguard là chương trình mới nhất của sự kết hợp lực lượng hải quân ở khu vực Châu Á Thái Bình Dương.

This month U.S. ships conducted drills with French, Japanese and Australian ships in the Bay of Bengal, and held separate exercises with a Japanese helicopter carrier and warships from India and the Philippines in the disputed South China Sea.

Trong tháng này, các tàu của Hoa Kỳ đã thực hiện các cuộc tập trận với các tàu của Pháp, Nhật Bản và Úc ở Vịnh Bengal, và tổ chức các cuộc tập trận riêng với một tàu sân bay và tàu chiến của Nhật Bản từ Ấn Độ và Philippines ở khu vực Biển Đông đang có tranh chấp.

China claims almost all of the strategic South China Sea, through which passes about a third of global seaborne trade. Brunei, Indonesia, Malaysia, the Philippines and Taiwan have competing claims to the waterway. Vietnam calls the waters the East Sea and has consistently asserted its sovereignty(6) rights over the area.

Trung Quốc tuyên bố chủ quyền gần như toàn bộ Biển Đông, vùng biển có tính chiến lược, nơi lưu thông khoảng một phần ba thương mại biển toàn cầu. Brunei, Indonesia, Malaysia, Philippines và Đài Loan cũng đang cạnh tranh đưa ra yêu sách đối với vùng biển này. Việt Nam gọi đó là Biển Đông và liên tục khẳng định quyền chủ quyền đối với khu vực này.

On Wednesday, the U.S. Navy sent two ships through the Taiwan Strait, its latest transit through the sensitive waterway and a move likely to anger Beijing at a time of tense relations between the world’s two biggest economies.

Hôm thứ Tư, Hải quân Hoa Kỳ đã gửi hai tàu qua eo biển Đài Loan, đây là chuyến đi mới nhất của họ qua tuyến đường thủy nhạy cảm này và có thể là một động thái chọc giận Bắc Kinh vào thời điểm quan hệ căng thẳng giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Taiwan is one of a growing number of flashpoints(7) in the U.S.-China relationship, which also include a bitter trade war, U.S. sanctions(8) and China’s increasingly muscular military posture in the South China Sea, where the United States also conducts freedom-of-navigation patrols.

Đài Loan là một trong những điểm nóng ngày càng tăng trong mối quan hệ Mỹ-Trung, khi đang diễn ra cuộc chiến thương mại căng thẳng, các lệnh trừng phạt của Mỹ và sự phô diễn quân sự ngày càng tăng của Trung Quốc tại Biển Đông, nơi Hoa Kỳ cũng tiến hành các cuộc tuần tra đảm bảo tự do hàng hải .

Nguồn: Vnexpress

New words:

1, Drill (n): /drɪl/ to practise something, especially military exercises, or to make someone do this:

We watched the soldiers drilling on the parade ground.

2, Navy (n): /ˈneɪ.vi/ the part of a country’s armed forces that is trained to operate at sea

The U.S. Navy entered combat in South Vietnam in 1964.

3, ally (n): /ˈæl.aɪ/ a country that has agreed officially to give help and support to another one, especially during a war:

During the First World War, Turkey and Germany were allies/Turkey was an ally of Germany.

4, counter (v): /ˈkɑʊn·tər/ to react to something with an opposing opinion or action; to defend yourself against something:

To counter the inaccuracies in the movie, researchers used computer models to project climate changes.

5, destroyer (n): /dɪˈstrɔɪ.ər/ = frigates : /ˈfrɪɡ.ət/ a small, fast, military ship that carries weapons

In 1989–90 an average of 42 out of 48 destroyers and frigates were available for operational deployment either immediately or within a short period.

6, sovereignty (n): /ˈsɒv.rɪn.ti/ the power of a country to control its own government:

Talks are being held about who should have sovereignty over the island.

7, flashpoint (n): /ˈflæʃ.pɔɪnt/ a place or stage at which violence might be expected to begin:

Because of the army’s presence, the city is seen to be the flashpoint of the area.

8, sanction (n): /ˈsæŋk.ʃən/ an official order, such as the stopping of trade, that is taken against a country in order to make it obey international law:

Trade/economic sanctions will only be lifted ( = stopped) when the aggressor nation withdraws its troops.

9, patrol (n): /pəˈtrəʊl/ a small group of soldiers or military ships, aircraft, or vehicles, especially one that patrols an area:

Our forward patrol has/have spotted the enemy.

Xem thêm: Câu hỏi đuôi (Tag Question): Cấu trúc, cách dùng & bài tập

You may also like

1 comment

Luc Kha 04/06/2019 - 14:33

tks tac gia

Reply

Leave a Comment

shares