Home Blog12 thì trong tiếng Anh Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) – Công thức & cách dùng

Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) – Công thức & cách dùng

by Admin

Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) là thì động từ nối liền giữa quá khứ và hiện tại. Chắc hẳn, nó luôn mang đến sự “kì bí” trong các dạng bài tập khiến bạn phải đau đầu. Chính vì thế, trong bài viết này chúng mình sẽ cùng bạn giải mã điều kì bí đó qua cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết và cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành. Cùng theo dõi bên dưới nhé!

GIẢI MÃ CÁCH DÙNG CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

  • To speak an action has just occurred: nói về một hành động vừa mới xảy ra

Ex: We have just finished the final test.

  (Chúng tôi chỉ vừa kết thúc bài kiểm tra cuối kỳ)

  • To describe an action happened in the past but did not specify the time: diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, thời gian không được xác định rõ

Ex: Lin has already seen this even on TV.

  (Lin đã xem sự kiện này trên TV)

  • For something that started in the past and continues in the present: diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai.

Ex: My aunt has lived in Ho Chi Minh City since 1999.

(Dì tôi đã sống ở thành phố Hồ Chí Minh từ năm 1999)

  • To describe an action happened in the past but not be saved in the current: diễn tả một hành động xảy ra ở quá khứ nhưng không được lưu lại ở hiện tại.

Ex: I have studied very hard this month.

(Tôi đã học rất chăm chỉ vào tháng trước)  

thì hiện tại hoàn thành

CẤU TRÚC CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Câu khẳng định

 S + have/has + Ved/PII + O…

 

Ex: I have lived in Korea for 5 years.

      (Tôi đã sống ở Hàn Quốc khoảng 5 năm)

Câu phủ định

 S + have/has + not + Ved/PII + O…

Ex: She hasn’t seen her brother since she studied in England.

(Cô ấy đã không gặp anh trai mình kể từ khi cô ấy học ở Anh)

Câu nghi vấn

 Have/Has + S + Ved/PII + O…?

Answer: Yes, S + have/has.

No, S + have/has + not.

Ex: Have you read ‘Harry Potter’ for 2 years?

    (Bạn đã đọc Harry Potter 2 năm rồi phải không?)

  • Yes, I have. (Đúng vậy)
  • No, I haven’t. (Không phải vậy)

*Notes:

– Đối với chủ ngữ là I/ We/ They/ Nsố nhiều thì dùng have/haven’t.

– Chủ ngữ là He/ She/ It/ Nsố ít sử dụng has/hasn’t.

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Các dấu hiệu dùng để nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

  • Just (chỉ), recently (gần đây, mới đây), lately (mới đây)
  • never (không bao giờ), ever (bao giờ), before (trước đây), after (sau đó)

+ có vị trí sau have/ has

+ đứng trước động từ Ved/PII

  • Already (đã):

+ đứng sau have/ has

+ đứng trước động từ Ved/PII

+ đứng cuối câu

  • Yet (lúc này):

+ Đứng cuối câu

+ Dùng trong các câu phủ định và nghi vấn

  • For + khoảng thời gian

Since + mốc thời gian/ S + Vở quá khứ

  • Up to now, Up to present, Until now, till, until present, so far (cho đến bây giờ)
  • In the past + (year)
  • In the last + (year)
  • In my life
  • In/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian

MỘT SỐ ĐỘNG TỪ Ở DẠNG PHÂN TỪ II HAY DÙNG

Dưới đây là một số động từ bất quy tắc dạng phân từ II hay dùng nhất trong thì hiện tại hoàn thành, bạn cần nắm thật chắc nhé!

Tobe    ➔  have/has been       (là)

Go       ➔  have/has gone       (đi)

Become ➔ have/has become    (trở thành)

Begin     ➔ have/has begun      (bắt đầu)

Come    ➔    have/has come      (đến)

Get        ➔  have/has go/gotten (có được)

Read     ➔    have/has read         (đọc)

Eat       ➔  have/has eaten         (ăn)

Drink   ➔  have/has drunk        (uống)

See       ➔   have/has seen            (xem, nhìn)

Find     ➔    have/has found          (tìm kiếm)

Write    ➔  have/has written        (viết)

BÀI TẬP 

Bài tập mình đã tổng hợp ở 1 bài viết riêng, các bạn tham khảo dưới đây nhé:

Bài tập thì Hiện tại hoàn thành (Có đáp án chi tiết)

Trên đây là tổng hợp những kiến thức cơ bản và đầy đủ nhất về thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense). Hy vọng bạn có thể tận dụng những kiến này để giải quyết những bài tập thực hành liên quan. Good luck!

Nếu bạn còn cảm thấy yếu kiến thức nền thì mình thiết nghĩ bạn nên đọc lại 12 thì trong tiếng Anh trước đã. Dưới đây là bài viết chi tiết về từng thì, bạn tham khảo nhé:

Thì Hiện tại đơn

Thì Hiện tại tiếp diễn

Thì Hiện tại hoàn thành

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì Quá khứ đơn

Thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ hoàn thành

Thì Tương lai đơn

Thì Tương lai tiếp diễn

Thì Tương lai hoàn thành

Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn

You may also like

Leave a Comment