VN

Xe cà phê vợt hai thập kỷ trong khu người Hoa ở Sài Gòn

Cuong’s stall near Thiec Market in District 11 has been serving this distinctive(1) brew for more than two decades.

Quầy hàng của ông Cường gần chợ Thiếc, quận 11 đã phục vụ thứ thức uống đặc biệt này trong hơn hai thập kỷ.

For half a century now drinking coffee during breakfast has become a feature of the Saigon culture. Among the variety of coffee styles in the city is the Chinese one: brewing in a clay pot.

Từ nửa thế kỷ nay, uống cà phê vào bữa sáng đã trở thành một nét đặc trưng của văn hóa Sài Gòn. Trong đa dạng kiểu cách cà phê ở vùng đất này có kiểu Trung Quốc : pha trong nồi đất sét.

The Chinese brought this unique way of making coffee to Saigon, and later many Vietnamese also started to adopt(2) this style to make their coffee.

Người Hoa đã mang cách pha chế độc đáo này đến Sài Gòn, và sau đó nhiều người Việt Nam cũng bắt đầu áp dụng làm theo.

cà phê vợt

In a small alley near Thiec Market, a shop has been serving this style of coffee for more than two decades. It has no signboard(3) and is just a steel pushcart with utensils, spoons, milk, tea pot, and others on it. It is stationed near the house of the owner, Cuong. Beside it are small plastic tables and chairs for customers.

Trong một con hẻm nhỏ bên hông chợ Thiếc, có một cửa hàng đã phục vụ phong cách cà phê này trong hơn hai thập kỷ. Nó không có bảng hiệu và thực ra chỉ là một chiếc xe đẩy bằng thép bên trên đặt nhiều đồ dùng, thìa, sữa, bình trà, và những thứ khác. Nó được kê sát tường nhà gia chủ, ông Cường. Bên cạnh đó là những bộ bàn ghế nhựa nhỏ dành cho khách hàng.

One look at the sizzling pot on the cart, and coffee lovers can know the brew served here is Chinese style.

Chỉ cần nhìn vào cái chiếc ấm nóng hổi trên xe đẩy, những người yêu thích cà phê có thể nhận ra đây là cà phê người Hoa.

The clay pot containing coffee must be kept continuously hot to maintain the flavor(4).

Ấm đất sét đựng cà phê phải được giữ nóng liên tục để cân bằng hương vị.

Since there is little space on the cart, the owner has a pot containing the final brew made by boiling and filtering coffee powder several times. Because of this method of making it, people also call it “braised” coffee.

Vì diện tích mặt bằng nhỏ bé nên trên bàn pha chế chỉ để một ấm đất đựng nước cà phê đen sánh cuối cùng sau vài lần đun chắt. Thao tác đun và hâm nóng được nhiều người gọi vui là “cà phê kho”.

Although the stall is near the market, it feels peaceful to sit on the street, listening to some Chinese music wafting from a house on the street and drinking a cup of coffee for VND12,000 ($0.52).

Mặc dù quầy hàng ở gần chợ, nhưng cảm giác yên tĩnh như khi ngồi trên phố, nghe một vài bản nhạc Hoa đang len lỏi phát ra từ ngôi nhà nào đó và uống một tách cà phê với giá 12.000 đồng (0,52 đô la).

ăn bánh mì với cà phê

Huy Hoang of District 4 said a cup of coffee is an indispensable(5) part of his breakfast. “Since the weather in Saigon is quite hot, I have iced milk coffee instead of hot coffee to dip my bread for breakfast.”

Với anh Huy Hoàng (ngụ ở quận 4), ly cà phê vào bữa sáng dường như là thứ không thể thiếu. “Vì thời tiết Sài Gòn đang khá nóng nên tôi dùng cà phê sữa đá thay cho cà phê nóng để chấm bánh mì ăn sáng”, anh Hoàng nói

He discovered this stall while once hanging out with a friend in Thiec Market.

Anh phát hiện ra quán của ông Cường sau khi cùng bạn thăm thú chợ Thiếc.

  1. Distinctive /dɪˈstɪŋk.tɪv/ : Something that is distinctive is easy to recognize because it is different from other things:

She’s got a very distinctive voice.

  1. Adopt /əˈdɑːpt/ : to accept or start to use something new:

I think it’s time to adopt a different strategy in my dealings with him.

  1. Signboard /ˈsaɪn.bɔːrd/ : a sign with information on it or showing the name of a business, school, hospital, etc. :

A signboard by the entrance proclaimed that the business had been established in 1852.

  1. Flavor /ˈfleɪ.vɚ/ : the particular way a substance, esp. food or drink, is recognized from its taste and smell:

We sell 32 different flavors of ice cream.

  1. Indispensable /ˌɪn.dɪˈspen.sə.bəl/ : Something or someone that is indispensable is so good or important that you could not manage without it, him, or her:

This book is an indispensable resource for researchers.

Xem thêm: Phiếu xuất, nhập kho tiếng Anh là gì? – Chuyên ngành quản lý kho hàng

Xe cà phê vợt hai thập kỷ trong khu người Hoa ở Sài Gòn
5 (100%) 1 vote